Ống Semicorex Silicon Nitride là các thành phần gốm cấu trúc hiệu suất cao được thiết kế để có độ bền cơ học tuyệt vời, khả năng chống sốc nhiệt và độ tin cậy trong các ứng dụng nhiệt độ cao và ứng suất cao. Semicorex chuyên về các sản phẩm gốm sứ và cung cấp trên toàn thế giới.*
Dấu chấm phẩySilicon NitruaCác ống được thiết kế để cung cấp mức độ bảo vệ và độ bền ưu việt trong trường hợp các vật liệu truyền thống như alumina, thạch anh và gang không thể sử dụng được. Với sự phát triển của công nghệ khoa học hiện đại, tình trạng sử dụng của các bộ phận ngày càng nghiêm trọng như nhiệt độ cao, ăn mòn mạnh. Vì vậy nó đặt ra yêu cầu cao hơn trong việc nghiên cứu và ứng dụng các vật liệu mới. Vật liệu kim loại truyền thống khó đáp ứng yêu cầu về thông số kỹ thuật vật liệu của công nghệ đang phát triển hiện nay, với điểm yếu là khả năng chịu nhiệt độ cao và chống ăn mòn kém. Vì vậy, vật liệu mới là rất cần thiết. Do vật liệu gốm có thể khắc phục được những nhược điểm của vật liệu truyền thống nên chúng ngày càng thu hút được sự quan tâm của các nhà nghiên cứu. Nhờ làm việc chăm chỉ, nghiên cứu về quy trình chuẩn bị và hiệu suất của gốm sứ đã đạt được tiến bộ lớn, đặc biệt là hiệu suất vượt trội của gốm Si3N4 đã được công nhận rộng rãi.
Silicon NitruaỐng là vật liệu kết cấu rất quan trọng, là chất có độ cứng cao, có đặc tính bôi trơn và chống mài mòn; ngoại trừ axit hydrofluoric, nó không phản ứng với các axit vô cơ khác, có khả năng chống ăn mòn mạnh và chống oxy hóa ở nhiệt độ cao. Hơn nữa, nó có thể chịu được những cú sốc nhiệt; nó sẽ không vỡ ngay cả khi bị nung nóng đến hơn 1000°C trong không khí, sau đó được làm lạnh nhanh chóng và sau đó được làm nóng lại nhanh chóng.
Các đặc tính vượt trội của Ống Silicon Nitride khiến chúng đặc biệt có giá trị trong môi trường làm việc ở nhiệt độ cao, tốc độ cao và có tính ăn mòn cao thường gặp trong công nghệ hiện đại. Điều này đã dẫn đến ứng dụng của chúng trong nhiều lĩnh vực và nhiều ứng dụng tiềm năng. Trong ngành công nghiệp máy móc, chúng được sử dụng làm cánh tuabin, vòng bi nhiệt độ cao và dụng cụ cắt tốc độ cao; trong ngành luyện kim, chúng được sử dụng làm linh kiện trong các thiết bị nhiệt như nồi nấu kim loại, đầu đốt và lớp lót tế bào điện phân nhôm; trong công nghiệp hóa chất, chúng được sử dụng làm các bộ phận chống ăn mòn và chống mài mòn, chẳng hạn như van bi, thân bơm và thiết bị hóa hơi đầu đốt; và trong các ngành công nghiệp bán dẫn, hàng không vũ trụ và năng lượng hạt nhân, chúng được sử dụng làm tụ điện màng mỏng, chất cách điện nhiệt độ cao, mái vòm radar, giá đỡ và bộ phân tách trong lò phản ứng hạt nhân và vật liệu phân hạch hạt nhân.
Thông số hiệu suất
Mật độ (g/cm3) >3,2g/cm3
Độ xốp biểu kiến (%) <0,3%
Độ cứng Rockwell (HRA) >93
Nhiệt độ làm việc tối đa trong không khí (°C) 1400
Nhiệt độ làm việc tối đa trong khí quyển bảo vệ (°C) 1800
Năng lượng bề mặt khi đứt (20°C)/(J/m2) 133
Độ bền uốn (MPa) 986 (20°C), 485 (1400°C)
Nhiệt dung riêng (J/g·K) 0,71
Tỷ số Poisson (20°C) 0,290
Độ dẫn nhiệt [W/(m·K)] 28,8
Độ khuếch tán nhiệt (300°C)/(cm2/s) 0,690
Điện trở suất (Ω·m) 1,4x105(20oC), 4x108(1050oC)